Bản dịch của từ 甐 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

lìn
01

Đồ vật, vật dụng nói chung.

器物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ vật có tính chắc chắn, bền bỉ.

器物坚固。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Do mòn mà trở nên mỏng đi, như bánh xe dù mòn vẫn không bị khoan thủng (giống câu thành ngữ 'bánh xe mòn mà không thủng').

因磨损而变薄:“侔以行山,则是搏以行石也,是故轮虽敝,不~于凿。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

甐
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẬN】
Hình thái radical:
⿰,粦,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一乚丿丶丿乚丶一乚丨一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép