Bản dịch của từ 甘临 trong tiếng Việt
甘临
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘临 (Tính từ)
【gān lín】
01
Điều hành, quản lý với thái độ nhân từ, dễ chịu; chính trị nhân nghĩa, làm cho dân chúng cảm thấy hài lòng và yên tâm.
《易.临》:“甘临,无攸利。”宋祚胤考辨:“‘甘临’,是以临为甘,即认为周厉王的治理很不错。”后以“甘临”指以仁政治民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘临
gān
甘
lín
临
Các từ liên quan
甘丰
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
临下
临丧
临临
临书
临了
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
