Bản dịch của từ 甘分随时 trong tiếng Việt

甘分随时

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘分随时 (Tính từ)

gān fèn suí shí
01

Sẵn lòng chịu theo, bằng lòng thuận theo hoàn cảnh và thời thế.

甘愿顺随时世环境。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘分随时

gān

fèn

suí

shí

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
时上
时不再来
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép