Bản dịch của từ 甘居中游 trong tiếng Việt
甘居中游
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘居中游 (Tính từ)
【gān jū zhōng yóu】
01
Sẵn sàng làm người bình thường và sống ở địa vị tầm thường, không phấn đấu đạt chức vụ cao hay nổi tiếng; sẵn sàng sống một cuộc sống giản dị (có thể dùng làm mô tả nhân vật)
比喻人甘于平凡,不与人争高位。。如:「自从那次失败后,他便大澈大悟,从此甘居中游,恬淡度日。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘居中游
gān
甘
jū
居
zhōng
中
yóu
游
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
