Bản dịch của từ 甘棠 trong tiếng Việt

甘棠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘棠 (Danh từ)

gān táng
01

Loại cây gỗ, gọi là cây mận hồng (棠梨), có trái ăn được và thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.

1.木名。即棠梨。

Ví dụ
02

Cây hạnh, chỉ hình ảnh chính quyền công minh, dân yêu mến và để lại tình cảm tốt đẹp cho dân sau khi người lãnh đạo qua đời.

2.《史记.燕召公世家》:“周武王之灭纣,封召公于北燕……召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。”后遂以“甘棠”称颂循吏的美政和遗爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘棠

gān

táng

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép