Bản dịch của từ 甘水 trong tiếng Việt

甘水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘水 (Danh từ)

gān shuǐ
01

Tên gọi của một dòng nước trong truyền thuyết, gợi nhớ '甘渊' (Cam Uyên) – một địa danh nước ngọt trong cổ sử.

2.传说中的水名。参见“甘渊”。

Ví dụ
02

Nước có vị ngọt, thơm ngon, tinh khiết.

1.质味美好的水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘水

gān

shuǐ

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
水上
水上运动
水上飞机
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép