Bản dịch của từ 甘泉必竭 trong tiếng Việt

甘泉必竭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘泉必竭 (Tính từ)

gān quán bì jié
01

Suối ngọt cũng cạn; người tài thường dễ suy kiệt do làm việc quá sức

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘泉必竭

gān

quán

jié

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép