Bản dịch của từ 甘罗 trong tiếng Việt
甘罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘罗 (Danh từ)
【gān luó】
01
Một nhân vật lịch sử thời Chiến Quốc, cháu nội của Tần tương Cảm Mậu, từng làm sứ giả thuyết phục nước Triệu nhượng đất cho Tần, được phong làm thượng卿 vì công lao.
战国时秦相甘茂之孙。十二岁时为秦相吕不韦的家臣。吕不韦企图攻赵,他自请出使赵国,说服赵王割五城给秦国,并将赵所攻取的部分燕地给秦,因功任为上卿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘罗
gān
甘
luó
罗
Các từ liên quan
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
