Bản dịch của từ 甘苦与共 trong tiếng Việt

甘苦与共

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘苦与共 (Tính từ)

gān kǔ yǔ gòng
01

Cùng ngọt cùng bùi; cùng chia sẻ vui buồn và khó khăn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘苦与共

gān

gòng

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép