Bản dịch của từ 甘贫 trong tiếng Việt
甘贫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘贫 (Tính từ)
【gān pín】
01
Chịu đựng nghèo khó một cách vui vẻ, bằng lòng với cuộc sống giản dị không giàu sang
安于贫穷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘贫
gān
甘
pín
贫
Các từ liên quan
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
