Bản dịch của từ 甘贫守分 trong tiếng Việt

甘贫守分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘贫守分 (Tính từ)

gān pín shǒu fēn
01

Sẵn lòng chịu nghèo, giữ đúng bổn phận của mình, không tham vọng vượt mức.

守分:守本分。甘受贫困,守住本分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘贫守分

gān

pín

shǒu

fēn

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
守一
守业
守丞
守丧
守中
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép