Bản dịch của từ 甘醴 trong tiếng Việt
甘醴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘醴 (Danh từ)
【gān lǐ】
01
Rượu ngọt, rượu thơm ngon, thường dùng để chỉ loại rượu có vị ngọt dễ uống, như mật ngọt (甘) pha với rượu (醴).
1.甜酒;美酒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nước suối ngọt ngào, thơm mát, dễ uống như mật ngọt
2.甘甜的泉水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘醴
gān
甘
lǐ
醴
Các từ liên quan
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
