Bản dịch của từ 甘露寺 trong tiếng Việt

甘露寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘露寺 (Danh từ)

gān lù sì
01

Chùa Cảm Lộ, một ngôi chùa nổi tiếng ở phía đông nam huyện Hoa, tỉnh Thiểm Tây, gần núi Thiếu Hoa.

2.在陕西省华县东南少华峰之西。唐郑谷有《少华山甘露寺》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một ngôi chùa nổi tiếng ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, gắn liền với lịch sử và văn hóa từ thời Tam Quốc và nhà Đường.

1.寺名。在江苏省镇江市北固山上。相传三国吴甘露年间建。唐李德裕加以增辟。唐卢肇有《题甘露寺》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘露寺

gān

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép