Bản dịch của từ 甘露法雨 trong tiếng Việt
甘露法雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘露法雨 (Danh từ)
【gān lù fá yǔ】
01
Pháp môn của Phật như mưa ngọt ngào rơi xuống, làm dịu mát tâm hồn như cơn mưa giải thoát.
佛教称如来的教法如降甘露雨水。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘露法雨
gān
甘
lù
露
fǎ
法
yǔ
雨
Các từ liên quan
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
法不徇情
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
