Bản dịch của từ 甘颜 trong tiếng Việt
甘颜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
甘颜 (Danh từ)
【gān yán】
01
Chỉ hai nhân vật nổi tiếng thời Chiến Quốc và Xuân Thu là Tần Cam La và Lỗ Nhan Hồi, đều là tài năng trẻ xuất sắc.
战国秦甘罗和春秋鲁颜回的并称。两人皆少年英才。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘颜
gān
甘
yán
颜
Các từ liên quan
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
- Các biến thể:
- 柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乾
鳱
竿
泔
坩
尲
玕
魐
𠄃
尴
迀
疳
㽑
甛
甞
㽏
㽎
甙
甚
甝
㽐
轧
𠕁
令
阤
矢
叨
𠀔
讱
纠
玊
厈
𠀗
甘蔗
甘肃
甘心
甘于
甘甜
甘愿
不甘
甘薯
甘露
甘苦
