Bản dịch của từ 甚 trong tiếng Việt
甚
Trạng từĐại từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
甚 (Trạng từ)
【shèn】
01
Rất; lắm
很;极
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hơn nữa; hơn
超过;胜过
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
甚 (Đại từ)
【shèn】
01
Gì; sao; cái gì
什么
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
甚 (Danh từ)
【shèn】
01
Họ Thậm
姓
Ví dụ
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
- Các biến thể:
- 𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慎
瘮
昚
蜄
葚
黮
瘆
㵕
滲
蜃
椹
肾
神
什
榊
鰰
鉮
䰠
甞
甛
甝
甘
㽐
㽎
甙
㽑
㽏
庥
𠔔
衳
䒵
思
秏
奕
契
飑
美
㤗
竑
甚至
甚为
甚或
甚而
太甚
幸甚
过甚
已甚
食甚
甚至于
