Bản dịch của từ 甚口 trong tiếng Việt
甚口
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
甚口 (Tính từ)
【shèn kǒu】
01
Rộng miệng; lời nói nhiều/khéo (có khi ám chỉ giỏi biện luận hoặc hay chửi mắng)
大口。《左传.昭公二十六年》:“有君子,白晰,鬒须眉,甚口。”孔颖达疏:“甚口,大口也。”一说谓很有口才。林尧叟注:“甚口,甚有口辩。”沈钦韩补注:“甚口,言其善骂。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚口
shèn
甚
kǒu
口
Các từ liên quan
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
- Các biến thể:
- 𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慎
瘮
昚
蜄
葚
黮
瘆
㵕
滲
蜃
椹
肾
神
什
榊
鰰
鉮
䰠
甞
甛
甝
甘
㽐
㽎
甙
㽑
㽏
庥
𠔔
衳
䒵
思
秏
奕
契
飑
美
㤗
竑
甚至
甚为
甚或
甚而
太甚
幸甚
过甚
已甚
食甚
甚至于
