Bản dịch của từ 甚嚣 trong tiếng Việt

甚嚣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèn

ㄕㄣˋshenthanh huyền

甚嚣 (Tính từ)

shèn xiāo
01

Ồn ào, náo nhiệt đến mức om sòm; ồn ã, huyên náo (thường mang sắc thái tiêu cực)

极为喧哗扰攘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚嚣

shèn

xiāo

Các từ liên quan

甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
嚣世
嚣书
嚣乱
嚣争
嚣人
甚
Bính âm:
【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
Các biến thể:
𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép