Bản dịch của từ 甚嚣尘上 trong tiếng Việt
甚嚣尘上
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
甚嚣尘上 (Thành ngữ)
【shèn xiāo chén shàng】
01
Xôn xao; vang lên; ầm lên
楚国跟晋国作战,楚王登车窥探敌情,对侍臣说:'甚嚣,且尘上矣'意思是晋军喧哗纷乱得很利害,而且尘土也飞扬起来了 (见于《左传》成公十六年) 后来用'甚嚣尘上'形容对传闻 之事,议论纷纷现多指反动言论十分嚣张
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚嚣尘上
shèn
甚
xiāo
嚣
chén
尘
shàng
上
Các từ liên quan
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
嚣世
嚣书
嚣乱
嚣争
嚣人
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
- Các biến thể:
- 𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慎
瘮
昚
蜄
葚
黮
瘆
㵕
滲
蜃
椹
肾
神
什
榊
鰰
鉮
䰠
甞
甛
甝
甘
㽐
㽎
甙
㽑
㽏
庥
𠔔
衳
䒵
思
秏
奕
契
飑
美
㤗
竑
甚至
甚为
甚或
甚而
太甚
幸甚
过甚
已甚
食甚
甚至于
