Bản dịch của từ 甚实 trong tiếng Việt

甚实

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèn

ㄕㄣˋshenthanh huyền

甚实 (Trạng từ)

shèn shí
01

Rất, vô cùng; cực kỳ (cách nói văn ngôn, tương đương “rất”/“vô cùng”)

2.甚是,极为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất chắc chắn; quả thật như vậy (chắc chắn, thật sự)

1.确实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚实

shèn

shí

Các từ liên quan

甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
甚
Bính âm:
【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
Các biến thể:
𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép