Bản dịch của từ 甚底 trong tiếng Việt

甚底

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèn

ㄕㄣˋshenthanh huyền

甚底 (Trạng từ)

shèn dǐ
01

甚底为古汉语或方言用法等同甚的/什么的口语感叹常用于表示不满责难或惊讶相当于问句里的到底是甚么/什么中的()”

1.甚的,什么。表示不满或责难。

Ví dụ
02

用来表示虚指或疑问的语气词类似什么/)”的泛指或反问用法古汉语/方言用法)。

2.用以表示虚指或疑问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚底

shèn

Các từ liên quan

甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
底下
甚
Bính âm:
【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
Các biến thể:
𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶フ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép