Bản dịch của từ 甚病 trong tiếng Việt
甚病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
甚病 (Danh từ)
【shèn bìng】
01
Rất mệt mỏi; kiệt sức (tâm thân đều rã rời)
1.很疲惫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bị tổn thương nặng; hư hại sâu (thường chỉ thân thể hoặc đồ vật bị tổn hại nghiêm trọng)
2.谓深受损害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bệnh nặng; trọng bệnh (bị bệnh nặng đến mức nguy kịch)
3.重病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甚病
shèn
甚
bìng
病
Các từ liên quan
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬM】
- Các biến thể:
- 𠥄, 𠯕, 𢍩, 𤯅, 𥱅, 𫞪
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 甘
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慎
瘮
昚
蜄
葚
黮
瘆
㵕
滲
蜃
椹
肾
神
什
榊
鰰
鉮
䰠
甞
甛
甝
甘
㽐
㽎
甙
㽑
㽏
庥
𠔔
衳
䒵
思
秏
奕
契
飑
美
㤗
竑
甚至
甚为
甚或
甚而
太甚
幸甚
过甚
已甚
食甚
甚至于
