ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
甛
Bảng phân tích âm vị 甛
Tián
Cùng nghĩa với “甜” (ngọt ngào như vị đường, dễ nhớ vì chữ có bộ 甘 – vị ngọt, và 舌 – cái lưỡi biết nếm ngọt).
同“甜”。《説文•甘部》:“甛,美也。从甘,从舌。舌,知甘者。”《正字通•甘部》:“甛,俗作甜。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép