Bản dịch của từ 生世 trong tiếng Việt

生世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生世 (Danh từ)

shēng shì
01

Sống ở đời; cuộc đời (tồn tại trong thế gian)

1.活在世上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đời sống / thân thế; thân phận, cuộc đời (tương tự “身世”)

2.犹身世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cả đời, suốt đời (một đời một kiếp); cả một kiếp người

3.犹言一生一世;一辈子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thời đại có sinh linh; thế giới/triều đại khi có người sinh sống (cách diễn đạt cổ)

4.谓有生民之世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生世

shēng

shì

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép