Bản dịch của từ 生世不谐 trong tiếng Việt
生世不谐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生世不谐 (Tính từ)
【shēng shì bù xié】
01
Số mệnh bất thuận, đời người lận đận, không hòa hợp vận mệnh (chỉ người gặp vận rủi, cuộc sống không suôn sẻ)
谐:和谐、融洽。形容人命运不好。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生世不谐
shēng
生
shì
世
bù
不
xié
谐
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
谐丽
谐乐
谐从
谐价
谐优
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
