Bản dịch của từ 生事 trong tiếng Việt

生事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生事 (Danh từ)

shēng shì
01

Lễ tục cổ xưa: nghi lễ đối đãi người vừa chết trước khi an táng (dùng nghi thức như với người sống), tức “lễ sinh” cho người đã mất trước khi chôn.

1.古代始丧之礼。谓人死后葬前以生人之礼供奉之。

Ví dụ
02

Phụng dưỡng và hiếu thảo với cha mẹ khi còn sống (ủng hộ và phụng sự cha mẹ)

2.谓父母在世时奉事之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tự ý làm việc, tự hành động (thường chỉ hành vi tự chuyên, không nghe theo người khác)

3.谓自专行事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm việc, xử sự; chung để chỉ hành động hay cách làm việc (phàm chỉ hành sự)

4.泛指行事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Gây rắc rối; làm phát sinh việc phiền toái, gây sự (thường chỉ ai đó cố ý hoặc vô ý gây chuyện)

5.制造事端;发生事变;惹事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Sinh kế; cách kiếm sống (nghĩa cổ, chỉ phương tiện hoặc nghề nghiệp để duy trì cuộc sống)

6.犹生计。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tài sản, sản nghiệp; chỉ của cải, nghiệp sở (thường trong văn ngôn/Hán Việt)

7.指产业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Việc đời, sự chuyện trong đời (những chuyện xảy ra trong cuộc sống, đời người)

8.犹世事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Đời tình, chuyện đời; những việc xảy ra trong đời (những chuyện xã hội/nhân tình世情)

9.指世情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生事

shēng

shì

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép