Bản dịch của từ 生产力标准 trong tiếng Việt

生产力标准

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生产力标准 (Danh từ)

shēng chǎn lì biāo zhǔn
01

Tiêu chuẩn đánh giá sự phát triển sản xuất

指以对生产力发展是有利还是有害作为衡量和判断一切工作是非得失的根本标准。是邓小平建设有中国特色社会主义理论的重要内容之一。中共十一届三中全会以来,中国共产党在改革开放和社会主义现代化建设中一直坚持这个标准。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产力标准

shēng

chǎn

biāo

zhǔn

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
力不从愿
力不胜任
标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép