Bản dịch của từ 生产周期 trong tiếng Việt
生产周期
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生产周期 (Danh từ)
【shēng chǎn zhōu qī】
01
Thời gian toàn bộ từ khi bắt đầu sản xuất đến khi sản phẩm hoàn thành.
产品从开始投产至产出的全部时间。在工业中,指该产品从原材料投入生产开始,经过加工,到产品完成、验收入库为止的全部时间;在农业种植业中,指从整地、播种开始,到产品收获入库为止的全部时间。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产周期
shēng
生
chǎn
产
zhōu
周
qī
期
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
周三径一
周严
周乐
周事
周云
期丧
期中
期亲
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
