Bản dịch của từ 生产布局 trong tiếng Việt
生产布局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生产布局 (Danh từ)
【shēng chǎn bù jú】
01
Bố trí sản xuất; phân bố địa lý trong sản xuất vật chất như công nghiệp, nông nghiệp.
又称“生产分布”、“生产配置”或“生产力布局”。指物质生产部门(工业、农业、交通运输业)的地理分布。包括生产的具体地点(地区)、规模、相互联系和地域结构。生产布局随生产的发展而变化,又对生产发展起促进或限制作用。生产布局受到自然条件(地质、地形、气候、土地资源、水资源、矿产资源等)、社会经济条件(劳动力、市场、交通、发展经济的政策,以及政治、国防等因素)和技术条件(生产工具、运输工具、生产流程等)的综合制约。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产布局
shēng
生
chǎn
产
bù
布
jú
局
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
布丁
布代
布令
布伍
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
