Bản dịch của từ 生产社会化 trong tiếng Việt
生产社会化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生产社会化 (Danh từ)
【shēng chǎn shè huì huà】
01
Quá trình chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lẻ sang sản xuất xã hội tập trung, liên kết.
由分散的小规模的个体生产转变为集中的、互相联系的社会生产的过程。出现于自然经济向资本主义经济转变时期,机器大工业出现后加速了它的进程。主要表现为:生产从为生产者自己生产转化成为社会生产,产品日益商品化;产品由单个人的产品变成许多劳动者、许多企业分工协作的劳动成果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产社会化
shēng
生
chǎn
产
shè
社
huì
会
huà
化
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
化为泡影
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
