Bản dịch của từ 生产能力 trong tiếng Việt
生产能力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生产能力 (Danh từ)
【shēng chǎn néng lì】
01
Khả năng sản xuất tối đa trong một khoảng thời gian nhất định của một xí nghiệp hoặc một nhóm thiết bị.
一定时间内,工业企业、车间、工段或一组机器设备在正常生产技术条件下,可能生产某种产品的最大能力。以每一时间单位和生产数量(度量衡单位数或个数)表示。生产能力按其水平,可分为设计生产能力(公称生产能力)、查定生产能力、计划生产能力;按计算对象,可分为设备生产能力、生产面积生产能力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产能力
shēng
生
chǎn
产
néng
能
lì
力
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
