Bản dịch của từ 生产过剩 trong tiếng Việt

生产过剩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生产过剩 (Cụm từ)

shēng chǎn guò shèng
01

Sản xuất thừa

资本主义社会里,劳动人民深受剥削,社会购买力不足,大批商品找不到销路而造成的剩余现象它是资本主义经济危机的基本特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生产过剩

shēng

chǎn

guò

shèng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
剩下
剩义
剩余
剩余产品
剩余价值
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép