Bản dịch của từ 生众食寡 trong tiếng Việt

生众食寡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生众食寡 (Tính từ)

shēng zhòng shí guǎ
01

Sản xuất nhiều, tiêu thụ ít; của cải dư thừa, thịnh vượng (chỉ tình trạng giàu có do sản xuất vượt tiêu dùng).

众:多;寡:少。生产的多,消费的少。形容财富充足。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生众食寡

shēng

zhòng

shí

guǎ

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
众万
众下
众世
众中
众书
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép