Bản dịch của từ 生像 trong tiếng Việt
生像
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生像 (Danh từ)
【shēng xiàng】
01
Tượng hoặc tranh giống người sống (làm theo dung mạo khi còn sống)
1.活人的塑像或画像。亦指比照人物生时的容貌形象制作的塑像或画像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tướng mạo; diện mạo (ngoại hình, nét mặt)
2.相貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生像
shēng
生
xiàng
像
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
像主
像似
像儿
像塔
像声
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
