Bản dịch của từ 生化需氧量 trong tiếng Việt
生化需氧量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生化需氧量 (Danh từ)
【shēng huà xū yǎng liàng】
01
Lượng oxy sinh hóa (BOD) — lượng oxy hòa tan mà vi sinh vật tiêu thụ khi phân giải chất hữu cơ trong nước (thường đo bằng mg O2/L; BOD5: sau 5 ngày ở 20°C). Dùng để đánh giá ô nhiễm hữu cơ của nước.
又称“生物化学需氧量”。水体中微生物在分解有机化合物过程中所耗用的溶解氧。以每升水中被消耗的氧的毫克数表示。是评价水体有机物污染的重要指标。常以“bod”表示。采用在20°c条件下,培养五天后的溶解氧消耗量进行比较,以bod_5表示。bod_5小于1毫克/升,表示水体清洁;大于3生化需氧量4毫克/升,表示水体已受到有机物的污染。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生化需氧量
shēng
生
huà
化
xū
需
yǎng
氧
liàng
量
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
化为泡影
需云
需勒
需头
需少
需弱
氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
