Bản dịch của từ 生受 trong tiếng Việt
生受

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生受 (Động từ)
Làm việc cực nhọc, cực nhọc; chịu đựng, chịu đựng gian khổ (cũng có thể có nghĩa là chịu đựng, chịu đựng) - thường dùng trong văn viết hoặc văn cảnh cổ điển, gần với “chịu đựng gian khổ” và “chịu đựng”.
辛苦、操劳。。元.马致远.四块玉.佐国心曲:「命里无时莫刚求,随时过遣休生受。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(tiếng Trung cổ) Không thể chịu nổi; cảm thấy khó chịu hoặc không thể chịu đựng được (chủ yếu đề cập đến sự bối rối hoặc khó chịu về mặt cảm xúc hoặc thể chất)
难禁、难受。。宋.黄庭坚.宴桃源.天气把人僝僽词:「镜中赢得销瘦。生受,生受,更被养娘催绣。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm phiền, gây rắc rối cho ai (đưa ai vào tình trạng khó xử)
难为、麻烦。。明.高明.琵琶记.五娘寻夫上路:「多多的定害公公了,又教公公生受做甚么?」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chịu khổ, chịu cực, cam chịu cảnh khổ sở
吃苦、受罪。。元.杨显之.酷寒亭.第三折:「谢俺那侍长,见我生受多年,与了我一张从良文书。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生受
shēng
生
shòu
受
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
