Bản dịch của từ 生受 trong tiếng Việt

生受

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生受 (Động từ)

shēng shòu
01

Làm việc cực nhọc, cực nhọc; chịu đựng, chịu đựng gian khổ (cũng có thể có nghĩa là chịu đựng, chịu đựng) - thường dùng trong văn viết hoặc văn cảnh cổ điển, gần với “chịu đựng gian khổ” và “chịu đựng”.

辛苦、操劳。。元.马致远.四块玉.佐国心曲:「命里无时莫刚求,随时过遣休生受。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(tiếng Trung cổ) Không thể chịu nổi; cảm thấy khó chịu hoặc không thể chịu đựng được (chủ yếu đề cập đến sự bối rối hoặc khó chịu về mặt cảm xúc hoặc thể chất)

难禁、难受。。宋.黄庭坚.宴桃源.天气把人僝僽词:「镜中赢得销瘦。生受,生受,更被养娘催绣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm phiền, gây rắc rối cho ai (đưa ai vào tình trạng khó xử)

难为、麻烦。。明.高明.琵琶记.五娘寻夫上路:「多多的定害公公了,又教公公生受做甚么?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chịu khổ, chịu cực, cam chịu cảnh khổ sở

吃苦、受罪。。元.杨显之.酷寒亭.第三折:「谢俺那侍长,见我生受多年,与了我一张从良文书。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生受

shēng

shòu

生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép