Bản dịch của từ 生外 trong tiếng Việt

生外

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生外 (Tính từ)

shēng wài
01

Thoát tục, ngoài đời thường; chốn thùy mị, thế giới bên ngoài (ý chỉ sự ung dung, không bận tâm thế sự)

1.物外;世外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy bị xa lánh; giữ khoảng cách (không thân mật, khách sáo)

2.疏远;见外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生外

shēng

wài

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
外三关
外丧
外丹
外主
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép