Bản dịch của từ 生头死垄 trong tiếng Việt
生头死垄
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生头死垄 (Thành ngữ)
【shēng tóu sí lǒng】
01
Nói đến địa vị cao thấp: thân phận của vua (sống) không bằng thân phận của tướng sĩ (chết) — lấy ví dụ lịch sử để chỉ sự cao quý của sĩ, dùng để phân định quý贱.
“生王之头,不若死士之垄”之省。《战国策.齐策四》:“王忿然作色曰:‘王者贵乎?士贵乎?’对曰:‘士贵耳,王者不贵!’王曰:‘有说乎?’斶曰:‘有。昔者秦攻齐,令曰:”有敢去柳下季垄五十步而樵采者,死不赦!“令曰:”有能得齐王头者,封万户侯,赐金千镒!“由是观之,生王之头,曾不若死士垄也。’”后因以指贵贱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生头死垄
shēng
生
tóu
头
sǐ
死
lǒng
垄
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
头一无二
头七
头上
头上安头
死不悔改
死不改悔
垄亩
垄亩之臣
垄作
垄墓
垄岗沙
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
