Bản dịch của từ 生孰 trong tiếng Việt

生孰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生孰 (Danh từ)

shēng shú
01

Chỉ cây trồng hoặc hoa quả đã chín; chữ cổ của “” (chín), thường nói “成熟的庄稼/作物

1.孰,“熟”的古字。指成熟的作物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

古义的/之一指谋虑考虑判断粗浅或不周到未能周密考虑的态度或情形可理解为浅虑粗率思虑”。

2.孰,“熟”的古字。指谋虑的粗率和审慎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生孰

shēng

shú

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
孰与
孰何
孰化
孰察
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép