Bản dịch của từ 生态伦理学 trong tiếng Việt

生态伦理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生态伦理学 (Danh từ)

shēng tài lún lǐ xué
01

Giáo dục về đạo đức trong mối quan hệ giữa con người và môi trường.

也称“环境伦理学”。研究生态的伦理价值和人类对待生态的行为规范的学科。主要研究人类对自然界和环境的道德态度,以维持人类的生存,保证安全,满足生命活动的需要,提高生活质量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生态伦理学

shēng

tài

lún

xué

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
态势
态度
态度测验
态浓
态状
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép