Bản dịch của từ 生态失调 trong tiếng Việt

生态失调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生态失调 (Danh từ)

shēng tài shī tiáo
01

Hiện tượng mất cân bằng trong hệ sinh thái do tác động của con người.

生态系统内结构和功能的相对平衡遭受破坏的现象。主要是人类向环境排放的污染物破坏自然环境的正常功能,使生态系统的自动调节能力降低或消失。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生态失调

shēng

tài

shī

tiáo

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
态势
态度
态度测验
态浓
态状
失业
失业保险
失严
失丧
失中
调三惑四
调三斡四
调三窝四
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép