Bản dịch của từ 生态系统 trong tiếng Việt
生态系统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生态系统 (Danh từ)
【shēng tài xì tǒng】
01
Hệ sinh thái, là hệ thống tự nhiên bao gồm các sinh vật và môi trường địa lý tương tác với nhau.
也称“生物地理群落”。在一定范围内,生物群落及其地理环境相互作用并进行物质交换的自然系统。包括无机环境、生物的生产者(绿色植物)、消费者(食草动物和食肉动物)和分解者(腐生微生物)四个基本组成部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生态系统
shēng
生
tài
态
xì
系
tǒng
统
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
态势
态度
态度测验
态浓
态状
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
