Bản dịch của từ 生怜 trong tiếng Việt

生怜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生怜 (Tính từ)

shēng lián
01

Nảy sinh lòng thương, sinh lòng thương xót (cảm thấy thương yêu, cảm động trước ai đó)

1.产生怜爱之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vẫn đáng thương; vẫn có phần đáng thương (với cảm giác thương hại)

2.犹可怜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生怜

shēng

lián

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép