Bản dịch của từ 生情见景 trong tiếng Việt
生情见景
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生情见景 (Cụm từ)
【shēng qíng jiàn jǐng】
01
Khơi dậy cảm xúc hoặc liên tưởng khi nhìn thấy những thứ trước mắt; bị lay động bởi tâm trạng của bạn hoặc thích nghi với những thay đổi do khung cảnh trước mặt bạn (chẳng hạn như thích thú khi nhìn thấy một khung cảnh, cảm thấy xúc động khi bạn bị ấn tượng bởi một khung cảnh)
景:景物。看到眼前景物而引起某种联想或感慨,也指随机应变。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生情见景
shēng
生
qíng
情
jiàn
见
jǐng
景
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
情不可却
情不自堪
情不自已
见上帝
见不得
见不的
见世
景业
景云
景从
景从云集
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
