Bản dịch của từ 生杀与夺 trong tiếng Việt
生杀与夺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生杀与夺 (Danh từ)
【shēng shā yǔ duó】
01
(Cổ) Người cai trị có quyền sinh tử, khen thưởng và trừng phạt; quyền quyết định đời sống và lợi ích của con người (thường ám chỉ quyền lực chính trị độc đoán).
形容反动统治者掌握生死、赏罚大权。同“生杀予夺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生杀与夺
shēng
生
shā
杀
yǔ
与
duó
夺
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
