Bản dịch của từ 生死之交 trong tiếng Việt
生死之交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生死之交 (Danh từ)
【shēng sǐ zhī jiāo】
01
Tình bạn keo sơn, cùng nhau chịu chết sống (bạn chí cốt, ân tình đến mức sẵn sàng cùng nhau chết).
同生共死的交谊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生死之交
shēng
生
sǐ
死
zhī
之
jiāo
交
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
