Bản dịch của từ 生死攸关 trong tiếng Việt

生死攸关

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生死攸关 (Thành ngữ)

shēng sǐ yōu guān
01

Sống còn; quyết liệt; một mất một còn; liên quan đến sự sống chết

关系到人的生存和死亡 (攸:所)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生死攸关

shēng

yōu

guān

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
攸乐
攸女
攸尔
攸崇
攸心
关上
关东
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép