Bản dịch của từ 生死苦海 trong tiếng Việt
生死苦海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生死苦海 (Danh từ)
【shēng sí kú hǎi】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ cảnh khổ của vòng luân hồi sinh tử như biển cả mênh mông, nghĩa là sự sinh sinh tử tử, khổ não vô tận (Hán Việt: sinh tử khổ hải).
佛教语。指众生轮回六道,生生死死,茫无涯际,有如大海。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生死苦海
shēng
生
sǐ
死
kǔ
苦
hǎi
海
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
