Bản dịch của từ 生死骨肉 trong tiếng Việt
生死骨肉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生死骨肉 (Danh từ)
【shēng sǐ gǔ ròu】
01
Ân huệ to lớn đến mức như làm cho kẻ chết sống lại、xương hóa thịt (hình ảnh hóa ân tình vô giá)
使死人复生,白骨长肉。形容恩惠极大。同“生死肉骨”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生死骨肉
shēng
生
sǐ
死
gǔ
骨
ròu
肉
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
