Bản dịch của từ 生活·读书·新知三联书店 trong tiếng Việt
生活·读书·新知三联书店
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生活·读书·新知三联书店 (Danh từ)
【shēng huó · dú shū · xīn zhī sān lián shū diàn】
01
Nhà sách ba liên: Sự hợp nhất giữa Nhà sách Sống, Nhà xuất bản Đọc sách, và Nhà sách Tân tri thức vào năm 1948.
简称“三联书店”。1948年10月由生活书店、读书出版社、新知书店合并组成。总管理处初设在香港,1949年3月迁北京。同年香港组建生活·读书·新知三联书店香港分店,1988年改名三联书店(香港)有限公司。1986年上海成立生活·读书·新知三联书店上海分店。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生活·读书·新知三联书店
shēng
生
huó
活
·
读
dú
书
shū
新
·
知
xīn
三
zhī
联
sān
店
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
活业
活东
活产
活人
读万卷书,行万里路
读为
读书
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
联事
联亘
联佩
联保
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
